lung tung beng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hỗn loạn, lộn xộn, không có trật tự: "lung tung beng" mô tả một tình trạng hoặc sự vật bị xáo trộn, bừa bãi, không theo một quy tắc hay sự sắp xếp nào.
- Linh tinh, tạp nham: Chỉ sự pha trộn nhiều thứ khác nhau một cách vô tổ chức, không có chủ đích rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Căn phòng bừa bộn, đồ đạc để lung tung beng. (Căn phòng bừa bộn, đồ đạc để lộn xộn khắp nơi.)
- Anh ấy nói chuyện lung tung beng, chẳng ai hiểu ý chính là gì. (Anh ấy nói chuyện linh tinh, chẳng ai hiểu ý chính là gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bày đặt lung tung beng": bày biện, sắp xếp một cách lộn xộn, không ngăn nắp.
- Sách vở bày đặt lung tung beng trên bàn. (Sách vở bày biện lộn xộn trên bàn.)
"nghĩ lung tung beng": suy nghĩ lan man, không tập trung vào một vấn đề chính.
- Đừng nghĩ lung tung beng nữa, hãy tập trung vào công việc. (Đừng suy nghĩ lan man nữa, hãy tập trung vào công việc.)
Biến thể và từ gần giống
Lung tung (tính từ): lộn xộn, không có trật tự. Đây là dạng rút gọn, phổ biến hơn.
- Mọi thứ trong phòng thí nghiệm đều lung tung sau vụ nổ. (Mọi thứ trong phòng thí nghiệm đều lộn xộn sau vụ nổ.)
Bừa bộn (tính từ): chỉ sự thiếu ngăn nắp, gọn gàng.
- Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng bừa bộn. (Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng thiếu ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
- Hỗn độn: rối loạn, lộn xộn ở mức độ cao.
- Lộn xộn: không có trật tự, không theo thứ tự.
- Tạp nham: gồm nhiều thứ linh tinh pha trộn, không thuần nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "lung tung beng" do đây là một tính từ.
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi chuột: bắt đầu lớn lao nhưng kết thúc tầm thường, lộn xộn; có thể dùng để mô tả một sự việc diễn ra không suôn sẻ, trở nên "lung tung beng".
- Dự án đó cuối cùng thành ra đầu voi đuôi chuột, mọi thứ lung tung beng hết. (Dự án đó cuối cùng trở nên hỗn độn, mọi thứ lộn xộn hết.)